Biểu phí thẻ tín dụng Citibank

Các tiện ích thẻ tín dụng Citibank

  • Thẻ tín dụng ngân hàng Citibank là phương thức thanh toán hiện đại thay thế cho tiền mặt. Chủ thẻ sử dụng nguồn tiền do Ngân hàng ứng trước trong thẻ để thanh toán hàng hoá/dịch vụ tại các điểm chấp nhận thẻ và sẽ thanh toán lại sau cho ngân hàng số tiền giao dịch
  • Chủ thẻ có thể sử dụng thẻ tín dụng Citibank để rút tiền mặt
  • Nhiều ưu đãi khi sử dụng thẻ: nhận tiền hoàn lại khi sử dụng thẻ tín dụng Citi Cash Back cho chi tiêu bảo hiểm, xăng dầu, y tế,…, tiền hoàn lại không bao giờ hết hạn; chương trình điểm thưởng và nhiều quà tặng hấp dẫn khi sử dụng thẻ tín dụng Citi Rewards,…
  • Không cần tài sản đảm bảo, chỉ cần chứng minh thu nhập
  • 55 ngày tín dụng không lãi suất
  • Dịch vụ khách hàng 24/7.

Các loại thẻ tín dụng Citibank

Citibank hiện đang phát hành 5 loại thẻ tín dụng dành cho cá nhân như sau:

  • Thẻ tín dụng Citi PremierMiles
  • Thẻ tín dụng Citi Cash Back
  • Thẻ tín dụng Citi Rewards
  • Thẻ tín dụng Citi Simplicity +
  • Thẻ tín dụng linh hoạt Citi.

Biểu phí thẻ tín dụng Citibank 2019

Từ 26/3/2018 đến nay, Citibank giữ nguyên mức phí thường niên và các phí khác cho thẻ tín dụng như sau:

Miêu tảThẻ tín dụng
Citi PremierMiles World MasterCard/Citi PremierMiles Visa SignatureCiti Cash BackCiti RewardsCiti Simplicity +Thẻ tín dụng linh hoạt Citi
Lãi suất (%/năm)Không áp dụng nếu tổng khoản thanh toán đến hạn được thanh toán trước/vào ngày đến hạn thanh toánKhoản vay được chấp thuậnLãi suất (tính trên dư nợ giảm dần)
28,830,030,631,810 đến dưới 50 triệu VND24,0
50 triệu VND trở lên18,0
Lãi suất áp dụng cho rút tiền mặt (%/năm)28,830,030,631,831,0
Hạn thanh toánLên tới 25 ngày từ ngày sao kêLãi được tính từ ngày rút tiền/giải ngân
Phí thường niên cho thẻ chính1.500.000 VND1.200.000 VND700.000 VND400.000 VNDKhông áp dụng
Phí tham gia cho thẻ chính1.500.000 VND1.200.000 VND700.000 VND400.000 VND
  • 500.000 VND
  • Miễn phí cho khách hàng đăng ký thành công và được duyệt khoản vay tiêu dùng linh hoạt từ 20 triệu VND trở lên trong vòng 2 tháng kể từ khi thẻ được cấp
Phí thường niên cho thẻ phụMiễn phí
Phí chậm thanh toán4% tổng thanh toán đến hạn (tối thiểu 300.000 VND, tối đa 2 triệu VND)Miễn phí
Phí rút tiền mặt3% số tiền giao dịch (tối thiểu 50.000 VND)3% số tiền giao dịch (tối thiểu 9.000 VND)
Phí chuyển đổi cho chương trình trả góp 0% mọi nơi4,5% số tiền giao dịch
Lãi suất phạt (%/năm)Không áp dụng24,0
Phí giao dịch nước ngoài 4% số tiền giao dịch
Phí giao dịch nội tệ ở nước ngoài 0,8% số tiền giao dịchKhông áp dụng
Phí vượt hạn mức tín dụngKhông áp dụng
Phí cấp lại thẻ 100.000 VND
Phí thu nợ tự động không thành côngKhông áp dụng
Phí cấp lại sao kê50.000 VNDMiễn phí
Phí trả nợ vay trước hạnKhông áp dụng4% tổng dư nợ gốc hiện tại nếu tất toán trong 30 tháng đầu
Hạn mức tiền mặt50% hạn mức tín dụng
Hạn mức thanh toán100% hạn mức tín dụngKhông áp dụng

Biểu phí thẻ tín dụng Citibank áp dụng từ 26/03/2018 (Đơn vị: VND).

Thẻ tín dụng Citibank áp dụng nhiều loại phí giao dịch khác nhau với từng loại thẻ và từng hạn mức giao dịch khác nhau. Khách hàng của Citibank nên nắm được các loại phí này để thuận tiện khi giao dịch với thẻ tín dụng và hưởng các chương trình ưu đãi. Citibank đang không ngừng cải thiện và nâng cao chất lượng dịch vụ để khách hàng có những trải nghiệm tốt nhất khi sử dụng thẻ tín dụng Citibank.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *