Thông báo thay đổi biểu phí thẻ tín dụng VPBank

Biểu phí thẻ tín dụng VPBank

Mới đây ngân hàng VPBank đã có sự điều chỉnh nhỏ trong biểu phí thẻ tín dụng hiện thời. Theo đó phí thường niên của một số loại thẻ được điều chỉnh theo hướng tăng so với cùng kỳ năm 2019

Biểu phí thẻ tín dụng VPBank

1. Các loại thẻ tín dụng VPBank

Ngân hàng VPBank hiện có 10 dòng thẻ tín dụng khác nhau cho khách hàng lựa chọn: 

  • Thẻ tín dụng VPBank Number 1
  • Thẻ tín dụng MasterCard MC2
  • Thẻ tín dụng MobiFone-VPBank Classic MasterCard
  • Thẻ tín dụng VPBank StepUP
  • Thẻ tín dụng VPLady
  • Thẻ tín dụng MobiFone-VPBank Titanium MasterCard
  • Thẻ tín dụng MasterCard Platinum
  • Thẻ tín dụng MobiFone-VPBank Platinum MasterCard
  • Thẻ tín dụng Platinum Priority
  • Thẻ Đồng thương hiệu Vietnam Airlines – VPBank Platinum MasterCard

Trong các dòng thẻ trên thì dòng thẻ VPBank Lady được nhiều khách hàng là nữ lựa chọn nhất vì có nhiều chính sách hoàn tiền hấp dẫn. Với VP Lady chủ thẻ sẽ được hoàn tới 5% cho các giao dịch thanh toán bảo hiểm, 2% thanh toán tiền học phí…

>>> Đáo hạn thẻ tín dụng và những điều khách hàng cần biết

2. Biểu phí thẻ tín dụng VPBank mới nhất

Phí thường niên của thẻ tín dụng VPBank dao động từ 150.000 đồng đến cao nhất là 899.000đ tùy vào loại thẻ. Thẻ có hạng càng cao thì phí thường niên sẽ càng cao.

Ngoài ra trong quá trình sử dụng tùy vào các giao dịch phát sinh như đổi Pin, làm mất thẻ…sẽ có thêm các khoản phí khác. Đây là khoản phí thu theo từng lần phát sinh giao dịch.

Lưu ý là đối với các loại thẻ tín dụng VPBank quốc tế khi giao dịch thanh toán hoặc rút tiền ngoại tệ ngoài phí rút tiền, chủ thẻ sẽ chịu thêm phí chuyển đổi ngoại tệ là 3% trên mỗi giao dịch

Thẻ tín dụng Number 1 và MC2

Loại phí

Thẻ tín dụng No.1

(Đơn vị: 1000 VNĐ)

Thẻ tín dụng MC2

(Đơn vị: 1000 VNĐ)

1. Phí thường niên  
Phí của thẻ chính150299
Phí của thẻ phụKhông thu phí150.000 VND
2. Phí phát hành lại thẻ bị mất200200
3. Cấp lại PIN3030
4. Phí trả chậm5% (TT: 149, TĐ:
999)
5%(TT: 199, TĐ: 999)
5. Phí giao dịch ngoại tệ3% giá trị giao dịch3% giá trị giao dịch

Biểu phí thẻ tín dụng Lady/Step up và Titanium Cashbank/Gold Travel Miles

Loại phí

Thẻ tín dụng Lady /Stepup

(Đơn vị: 1000 VNĐ)

Thẻ tín dụng Titanium Cashbank/Gold Travel Miles

(Đơn vị: 1000 VNĐ)

1. Phí thường niên  
Thẻ chính499499
Thẻ phụ200200
2. Phí phát hành lại thẻ bị mất200200
3. Phí cấp lại PIN3030
4. Phí trả chậm5%(TT: 199, TĐ: 999)5%(TT: 199, TĐ: 999)
5. Phí giao dịch ngoại tệ3% giá trị giao dịch3% giá trị giao dịch

Biểu phí thẻ tín dụng Platinum Loyalty và VNA VPBank

Các loại phí

Thẻ tín dụng Platinum
Loyalty

(Đơn vị: 1000 VNĐ)

Thẻ tín dụng VNA VPBank

(Đơn vị: 1000 VNĐ)

1. Phí thường niên  
Thẻ chính699899
Thẻ phụ250Không thu phí
2. Phí phát hành lại thẻ bị mất200200
3. Cấp lại PIN3030
4. Phí trả chậm5% (TT: 249, TĐ: 999)5% (TT: 249, TĐ: 999)
5. Phí giao dịch ngoại tệ3% giá trị giao dịch3% giá trị giao dịch

Biểu phí thẻ tín dụng Platinum Cashback/Platinum Travel Miles và Diamond World/ Diamond Word Lady

Loại phí

Thẻ tín dụng Platinum
Cashback/
Platinum Travel
Miles

(Đơn vị: 1000 VNĐ)

Thẻ tín dụng Diamond
World/
Diamond
Word Lady

(Đơn vị: 1000 VNĐ)

1. Phí thường niên  
Thẻ chính899Không thu phí
Thẻ phụ250Không thu phí
2. Phí phát hành lại thẻ bị mất200Không thu phí
3. Cấp lại PIN30Không thu phí
4. Phí trả chậm5% (TT: 249, TĐ: 999)Không thu phí
5. Phí giao dịch ngoại tệ3% giá trị giao dịchKhông thu phí

Biểu phí thẻ tín dụng Lady/Step up và Titanium Cashbank/Gold Travel Miles

Nội dung

Thẻ tín dụng Lady /Stepup

(Đơn vị: 1000 VNĐ)

Thẻ tín dụng Titanium Cashbank/Gold Travel Miles

(Đơn vị: 1000 VNĐ)

1. Phí thường niên  
Thẻ chính499499
Thẻ phụ200200
2. Phí phát hành lại thẻ bị mất200200
3. Phí cấp lại PIN3030
4. Phí trả chậm5%(TT: 199, TĐ: 999)5%(TT: 199, TĐ: 999)
5. Phí giao dịch ngoại tệ3% giá trị giao dịch3% giá trị giao dịch

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *